Rule là gì

      87
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rule
*

rule /ru:l/ danh từ nguyên lý, quy tắc, ngulặng tắc; quy luật; điều lệ, phương pháp lệthe rule of the road: pháp luật đi đườngstanding rules: điều lệ hiện tại hành (của một hội, chủ thể...)grammar rules: rất nhiều phép tắc ngữ pháp kinh nghiệm, lệ thườngas a rule: theo kinh nghiệm, theo lệ thườngby rule of thumb: theo khiếp nghiệmto lớn make it a rule khổng lồ gets up early: đặt thành cái lệ dậy sớm quyền lực sự thống trịunder the rule of...: sau sự kẻ thống trị cử... thước (có) phân tách độ (của thợ mộc) (pháp lý) đưa ra quyết định của toà án; lệnh của toà án (ngành in) thước (để) ngnạp năng lượng dòng; filê, cái gạch men đầu dòngem rule: gạch ốp đầu dòngen rule: gạch ốp nlắp, gạch men nốito vị things by rule thao tác làm việc theo cách thức, thao tác làm việc có phương thơm phápby rule và line khôn xiết đúng, rất chủ yếu xácgag rule (tự Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ chế khoá miệng cấm đoán tự do thoải mái ngôn luậnthe golden rule (xem) goldenhard và fast rule qui định cứng ngắc, phép tắc bất di bất dịchout of rule trái luật lệ, không nên nguim tắcthere is no rule without an exception không có chế độ nào là không có ngoại lệ nước ngoài hễ từ kẻ thống trị, trị do, thống trị; chỉ huy, điều khiểnlớn rule a nation: ách thống trị một nước kềm chế, chế ngựto lớn rule one"s passions: kềm chế dục vọng ((thường) dạng bị động) hướng dẫn, chỉ dẫn, khulặng bảoto lớn be ruled by someone: theo sự lý giải của ai, theo lời khuyên ổn của ai (pháp lý) đưa ra quyết định, ra lệnh kẻ (giấy) bởi thước nội rượu cồn từ kẻ thống trị, trị bởi, thống trị, cầm quyềnto rule over a nation: thống trị một nướclớn rule by love: lấy đức cơ mà cai trị trình bày (ở một nấc làm sao đó, tại một trạng thái nào đó)prices rule high: Chi tiêu lên caocrops rule good: hoa màu tốtto ruke off (thương nghiệp) đóng sổ, kết toánkhổng lồ rule out đào thải, bác bỏto lớn rule the roast (roots) (tự cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương vãi buôn bản tướnglớn rule with a heavy (high) handto rule with a rod of iron giai cấp bởi bàn tay sắt, độc tài, độc đoán

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rule, ruler, ruling, rule, overrule

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rule, ruler, ruling, rule, overrule