MEDICAL REPRESENTATIVE LÀ GÌ

      59

Chắc hẳn từ representative hoặc sale representative vẫn còn là điều xa lạ đối với nhiều người. Không biết từ và cụm từ ấy có ý nghĩa gì và dùng để chỉ những người làm việc trong ngành gì?

Để giải đáp thắc mắc của các bạn, giảng viên khoa tiếng anh – Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch sẽ chia sẻ những thông tin bổ ích trong bài viết dưới đây.Bạn đang xem: Medical representative là gì


*

Representative có nghĩa là gì?

Representative là gì? Theo từ điển Oxford – cuốn từ điển thịnh hành nhất thì Representative mang nhiều ý nghĩa khác nhau từ thông thường cho đến nghĩa chuyên ngành. Nhưng nhìn chung từ này đều có nghĩa là đại diện, tượng trưng, tiêu biểu. Cụ thể:

Miêu tả: Manuscripts representative of monastic life (Những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành).

Bạn đang xem: Medical representative là gì

Tiêu biểu, tượng trưng; đại diện

a meeting of representative men: cuộc họp của những người tiêu biểua representative collection of stamps: bộ sưu tập tem tiêu biểu

(Chính trị) đại nghị

Representative government: chính thể đại nghị,hội nghị

(Toán học) biểu diễn

Representative system: hệ biểu diễn

Danh từ

Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫuMẫu điển hình cho, mẫu thay mặt cho, mẫu đại diện cho một tầng lớp, một nhóm (về người)Người đại lý của một hãng, ví dụ: act as sole representatives of XYZ Oil: làm người đại diện duy nhất của hãng dầu lửa XYZNgười đại biểu, người đại diện, ví dụ: the Queens representative at the ceremony nghĩa là người đại diện của Nữ Hoàng tại buổi lễ/

Nghị viên

The House of Representative: hạ nghị viện

Chuyên ngành

Toán & tin

biểu diễn, đại diệnKỹ thuật chungbiểu diễn

Ví dụ:

force representative point (onthe curve), nghĩa là điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị)representative point: điểm biểu diễnrepresentative system: hệ biểu diễnbusiness representative:đại diện kinh doanhcontractors representative: đại diện của nhà thầuCSR customer service representative: đại diện dịch vụ khách hàngcustomer service representative (CSR): đại diện dịch vụ khách hàngEngineers Representative: đại diện của kỹ sưfield service representative: đại diện dịch vụ tại chỗIBM service representative: đại diện dịch vụ của IBMIndependent Customer Service Representative (ICSR): đại diện của dịch vụ khách hàng độc lậpprogram Support representative (PSR): đại diện hỗ trợ chương trìnhPSR (programsupport representative): đại diện hỗ trợ chương trìnhquality assurance representative: đai diện đảm bảo chất lượngrepresentative calculating time: thời gian tính toán đại diệnrepresentative data: chuỗi số liệu đại diệnrepresentative data: chuỗi đại diệnrepresentative domain: miền đại diệnrepresentative firm: hãng đại diệnrepresentative method of sampling: phương pháp lấy mẫu đại diệnrepresentative module: môđun đại diệnrepresentative sample: mẫu đại diệnrepresentative specimen: mẫu thử đại diệnservice representative: đại diện dịch vụ

Trình Dược viên tiếng anh là gì?

Medical Representative, hay Sale Representative trong tiếng anh dịch nghĩa sang tiếng Việt là Trình Dược viên. Trình Dược viên tiếng anh còn được dùng với các từ viết tắt là MR, MP, Medrep, hay Medreps.

Mô tả công việc của Trình Dược viên bằng tiếng anh

Trong tiếng anh, công việc của Trình Dược viên được mô tả như sau: A medical representative’s job is to promote and sell their company’s products, whether that’s pharmaceutical drugs or medical equipment. Customers can include doctors, nurses and pharmacists. The main goal of Medical Representative is to increase their company’s sales.

Tạm dịch câu trên: Công việc của một Trình Dược viên là quảng bá và bán sản phẩm của công ty mình, đó có thể là dược phẩm hay các thiết bị Y tế. Khách hàng có thể bao gồm các bác sĩ, y tá và dược sĩ. Mục tiêu chính của Trình Dược viên là tăng doanh số kinh doanh cho công ty.

Xem thêm: Hiểu Chu Kỳ Bất Động Sản Nhà Đầu Tư Cần Nắm Rõ Để Thành Công


*

Trình Dược viên tiếng anh

Trình Dược viên ETC là gì?Trình Dược viên OTC là gì?

OTC là từ viết tắt của cụm từ Over the counter có nghĩa thuốc không cần kê đơn. Những Trình Dược viên OTC đảm nhận trách nhiệm đến các chủ nhà thuốc, quầy thuốc hoặc Dược sĩ để giới thiệu, tư vấn sản phẩm và chốt đơn hàng. Cũng tương tự như những Trình Dược viên ETC, càng thuyết phục được nhiều người tin dùng sản phẩm thì lương thưởng càng nhiều.

Một số thuật ngữ tiếng anh khác trong ngành DượcArea sales manager (viết tắt ASM) nghĩa là Quản lý bán hàng khu vựcRegional Sales Maneger (viết tắt RSM) nghĩa là Giám đốc bán hàng miềnNational Sales Manager (viết tắt NSM) nghĩa là Giám đốc bán hàng quốc giaFDA viết tắt của Food and Drug Administration nghĩa là Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ.

Thị trường ngành Dược Việt Nam thường được chia làm 6 miền, dưới quyền quản lý của giám đốc bán hàng. Mỗi miền sẽ có một giám đốc miền phụ trách. Dưới giám đốc miền có khoảng bốn đến sáu quản lý bán hàng khu vực và dưới quản lý là các Trình dược viên.

Làm thế nào để trở thành Trình Dược viên?

Hy vọng những thông tin trên sẽ giải đáp được thắc mắc của các bạn. Cơ hội nghề nghiệp của Trình Dược viên luôn rộng mở. Sinh viên mới ra trường cũng dễ dàng xin được việc làm với thu nhập không giới hạn.