Coral là gì

      35
<"kɔrəl>
*danh từ
 san hô
 đồ chơi bằng san hô (của trẻ con)
 bọc trứng tôm hùm
 true coral needs no painter"s brush
 (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
*tính từ
 đỏ như san hô
 coral lips
 môi đỏ như san hô
 (thuộc) san hô
 coral island
 đảo san hô
 coral reef
 đá ngầm hình thành từ san hô

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
■ san hô
coral (line) limestone: đá vôi san hô
coral calculus: sỏi san hô
coral island: đảo san hô
coral limestone: đá vôi san hô
coral reef: đá ngầm san hô
coral reef: rặng san hô
coral reef: đá san hô
coral reef: ám tiêu san hô
coral reef limestone: đá vôi rặng san hô
coral snake: rắn san hô
coral thrombus: cục đông san hô
cup coral: san hô dạng cốc
cup coral: san hô hình cốc
solitary coral: san hô đơn thể
Lĩnh vực: xây dựng
■ thuộc san hô
coral tree wood
■ gỗ hồng thơm

* danh từ - san hô - đồ chơi bằng san hô (của trẻ con) - bọc trứng tôm hùm . true coral needs no painter"s brush - (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương* tính từ - đỏ như san hô coral lips ~ môi đỏ như san hô - (thuộc) san hô coral island ~ đảo san hô
coral■ noun 1》 a hard stony substance secreted by certain colonial marine animals as an external skeleton, typically forming large reefs. ⁃ precious red coral, used in jewellery. 2》 the pinkish-red colour of red coral. 3》 an anthozoan of a large group including those that form coral reefs, secreting a calcareous, horny, or soft skeleton. ), Alcyonacea (soft corals), and Gorgonacea (horny corals).> 4》 the edible unfertilized roe of a lobster or scallop, reddening when cooked. Derivativescoralloidadjective (chiefly Biology & Zoology). OriginME: via OFr. from L. corallum, from Gk korallion, kouralion.
I
noun1.

Bạn đang xem: Coral là gì

a variable color averaging a deep pink ( Freq. 1) Hypernyms: pink2.

Xem thêm: Nsh : Công Ty Cổ Phần Nhôm Sông Hồng, Nsh: Ctcp Nhôm Sông Hồng

the hard stony skeleton of a Mediterranean coral that has a delicate red or pink color and is used for jewelry • Syn: red coral , precious coral • Hypernyms: opaque gem3. unfertilized lobster roe; reddens in cooking; used as garnish or to color sauces Hypernyms: roe , hard roe Part Holonyms: lobster4. marine colonial polyp characterized by a calcareous skeleton; masses in a variety of shapes often forming reefs Hypernyms: anthozoan , actinozoan Hyponyms: gorgonian , gorgonian coral , stony coral , madrepore , madriporian coralII adjective of a strong pink to yellowish-pink color• Similar to: chromatic